Liệt kê những bài viết mới nhất

Bài viết mớiNgười viếtVào lúc
One sentences osamahiep
Wed Oct 14, 2015 10:43 am
Learn from sentences (1 đoạn trong tiểu thuyết Dracula) osamahiep
Mon Oct 05, 2015 4:45 pm
2 bài viết đoạt giải viết luận của muathuvang (bài 2) muathuvang
Fri Sep 25, 2015 9:49 am
2 Bài Writing đoạt giải 3 của Muathuvang (bài 1) muathuvang
Fri Sep 25, 2015 9:44 am
Seagames 26 Indonesia Vocabs osamahiep
Fri Sep 25, 2015 8:30 am
Cau hoi ve music osamahiep
Fri Sep 25, 2015 8:14 am
Cách học tiếng Anh từ tiểu thuyết osamahiep
Fri Sep 25, 2015 8:03 am
Beer & Football chuyenphiem
Mon May 21, 2012 7:45 am
Learn from Reading 1 chuyenphiem
Mon May 21, 2012 7:33 am
A Brief History of the Motorbike in Vietnam osamahiep
Thu Apr 05, 2012 11:37 am
Writing topic 2: Talents osamahiep
Tue Feb 14, 2012 8:59 pm
Topic Writing osamahiep
Mon Feb 06, 2012 12:37 am
My facebook wordlist osamahiep
Thu Jan 26, 2012 12:48 pm
Writing an essay 1 osamahiep
Thu Jan 26, 2012 12:43 pm
cai Office 10 cho XP osamahiep
Sat Jan 07, 2012 12:19 pm
SPEAKING của IELTS. osamahiep
Tue Jan 03, 2012 4:59 pm
CHuyển đổi file trực tuyến dễ dàng, mọi loại định dạng osamahiep
Thu Oct 06, 2011 5:39 pm
Vietnam stops anti-China protest, detains many osamahiep
Wed Aug 24, 2011 11:10 am
Sentences of day o0oLittle_Girlo0o
Wed Aug 24, 2011 8:58 am
WORDS OF DAY o0oLittle_Girlo0o
Wed Aug 24, 2011 8:31 am
Talks break down(Đàm phán phá vỡ) o0oLittle_Girlo0o
Wed Aug 24, 2011 6:49 am
10 tút fotoshop osamahiep
Sat Aug 20, 2011 8:35 am
PTS TUT 1 TUT 1 osamahiep
Sat Aug 20, 2011 8:33 am
Nightmares osamahiep
Thu Aug 04, 2011 6:08 pm
Đọc báo song ngữ osamahiep
Sat Jul 23, 2011 8:06 am


You are not connected. Please login or register

Một số câu dùng trong văn nói Anh-Việt

Bạn có biết bá hiếu là ai không?

0% 0% [ 0 ]
0% 0% [ 0 ]
100% 100% [ 1 ]
0% 0% [ 0 ]
0% 0% [ 0 ]
Total Votes : 1

View previous topic View next topic Go down  Message [Page 1 of 1]

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Tiếng Anh Tiếng Việt Keyword

tobe continued (part 1/1000)

Mong rằng các bạn có thể sử dụng được trong Speaking của mình!
This is my phone number.

Đây là số điện thoại của tôi.
She does not feel well.Cô ấy cảm thấy không khỏe.


This medicine may not work as well if you have severe or persistent vomiting.Thuốc này sẽ không có tác dụng hiệu quả nếu bạn bị ói mửa nặng hay kéo dài.


We call him to give us our money back.Chúng tôi gọi ông ta để trả tiền lại cho chúng tôi.


Please give me a couple of minutes.Cho tôi vài phút nhé.

Nobody has explained it to her yet.
Chưa có ai giải thích cho cô ấy chuyện đó.


Please explain to me why?Hãy giải thích cho tôi tại sao?

Not everyone knows how sweet your kiss is.

Không phải ai cũng biết nụ hôn của em ngọt ngào như thế nào.

He is a successful entrepreneur.
Ông ta là một doanh nhân thành công.


It also has direct effects on the heart and circulatory system.

Nó cũng có tác dụng trực tiếp đối với tim và hệ tuần hoàn.


If you want to eat your potato the healthy way, you can add some vegetables like: carrot, broccoli or green beans.

Nếu bạn muốn ăn khoai tây theo cách có lợi cho sức khỏe, bạn có thể thêm vào vài loại rau củ như: cà rốt, bông cải, hoặc đậu.


Do you like eating in a restaurant?

Bạn có thích ăn nhà hàng không?


She doesn't know how to drive.

Cô ấy không biết lái xe.

The students don't know how to do research.Những sinh viên này không biết cách nghiên cứu.

Please don't kill me.

Xin đừng giết tôi.

If you don't speak to strangers, you'll never meet new friends.
Nếu bạn không nói chuyện với người lạ, bạn sẽ không bao giờ gặp những người bạn mới.


Sit them down in the quiet, but don't scare them.

Để họ ngồi ở chỗ yên tĩnh nhưng đừng làm họ sợ.


Remember to drive carefully!

Nhớ lái xe cẩn thận nhé!


I wasn't suggesting you drop everything and come here.

Tôi không khuyên bạn bỏ hết mọi thứ và lại đây.

These are too easy for us.Những cái này quá dễ đối với chúng ta.

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Tiếng AnhTiếng ViệtKeyword
Tiếp tục nhé part 2/1000
What is the relationship between the bond market and the stock market?Mối quan hệ giữa thị trường trái phiếu và thị trường cổ phiếu là gì?
She broke into tears.Cô ấy đã khóc òa lên.
It's breakfast time.Đến giờ điểm tâm rồi.
The Bretton Woods system was created towards the end of World War II.Hệ thống bretton woods được lập ra gần cuối chiến tranh thế giới thứ 2.
If you have never had beef brisket you have never lived in TexasNếu bạn chưa bao giờ ăn thị bò ức thì chắc là bạn chưa bao giờ sống ở Texax.
They are the bulls.Họ là những người đầu cơ giá lên.
Not everyone needs those drugs.Không phải mọi người đều cần những thuốc này.
I know I can beat him.Tôi biết tôi có thể đánh bại anh ta.
The life changes when we change.Cuộc sống thay đổi khi chúng ta thay đổi.
There are emergency warning signs.Có những tín hiệu báo động cấp cứu.
They force me to keep secret.Họ bắt tôi phải giữ bí mật.
You can use it this evening.Bạn có thể dùng nó vào tối nay.
He's probably not going to work anyway.Dù sao thì có lẽ anh ấy sẽ không đi làm.
They start a life of gross self-indulgence without thinking about the consequences in the future.Họ bắt đầu sống buông thả mà không nghĩ gì đến những hậu quả sau này.
He acted in direct contravention of my wishes.Anh ta đã hành động hoàn toàn trái ngược với mong muốn của tôi.
These activities will be detrimental to our interests.Những hoạt động này sẽ có hại cho quyền lợi của chúng ta.
They're all on the shelves to your right.Tất cả chúng nằm trên kệ phía bên phải của ông.
The train is right on time.Xe lửa đến đúng giờ.
Why are you interested in working for our company?Sao bạn lại thích làm việc ở công ty của chúng tôi?
My neck is as stiff as a poker.Cổ tôi cứng đơ như khúc gỗ.

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Tiếng AnhTiếng ViệtKeyword
He is as stupid as a donkey.Anh ấy ngu như lừa.
These taxes, transfers, and purchases are automatic stabilizers of the economy.Các loại thuế, chuyển nhượng và thu mua này là các biện pháp ổn định tự động của nền kinh tế.
To find out what is autonomous expenditure, see this explanation.Để hiểu được khoản chi tiêu tự định là gì, hãy xem giải thích này.
The seller usually pays a commission to the auctioneer.Người bán thường trả tiền hoa hồng cho người bán đấu giá.
The cathedral is at the bottom of the street.Nhà thờ đó nằm ở cuối phố.
What is the formula of average total cost?Công thức tính tổng chi phí bình quân là gì?
Several species of leafhoppers can be present in a lawn.Một vài loài côn trùng có hại có thể sống trong một cái sân cỏ.
He took a photograph of a landscape of trees interspersed with a few flowerbeds.Anh ta chụp tấm ảnh phong cảnh có cây cối và một vài luống hoa chen lẫn.
He took a photograph of a landscape of small fields intersected by hedges and streams.Anh tam chụp bức anh phong cảnh có những cánh đồng nhỏ bị hàng rào và những dòng suối nhỏ cắt ngang.
We have a wide selection of a la carte dishes.Chúng tôi có rất nhiều món ăn tự chọn.
Preparing for a job interview is key to your success.Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn xin việc làm là chìa khóa để thành công.
That is huge garden in which different flowers rioted during spring and summer.Đó là một khu vườn rộng trong đó các loại hoa khác nhau nở rộ vào mùa xuân và mùa hạ.
He has a huge fund of knowledge.Anh ta có một kho kiến thức đồ sộ.
That house seemed out of scale with its surrounding.Căn nhà này có vẻ không cân xứng với khu vực xung quanh nó.
My holiday cottage is only a glorified barn.Ngôi nhà tranh nghỉ mát của tôi chỉ là một kho thóc được cường điệu lên thôi.
There is a handoff of the aircraft from one control tower to another.Có một cuộc chuyển giao việc theo dõi chiếc máy bay từ đài kiểm soát này qua đài khác.
He slipped in some water in the bathroom.Ông ta đã trượt chân ngã trên nước trong phòng tắm.
He is calling Lido Holiday Inn for booking a table.Ông ta đang gọi điện cho quán ăn Lệ Đô để đặt bàn.
The guest is asking to arrange a welcome banquet.Người khách này yêu cầu sắp xếp một bữa tiệc chào mừng.
He feels a little hungry and he asks for something to eat.Ông ta cảm thấy hơi đói nên muốn ăn chút gì đó.

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Ok Hiếu xin post một loạt 5 parts cho các bạn xem
Tiếng Anh Tiếng Việt Keyword
He is a gubernatorial candidate whose popularity hemorrhaged after a disastrous debate.Ông ta là ứng cử viên thống đốc tiểu bang bị mất lòng dân nhanh chóng sau một cuộc tranh luận tai hại.
That grotty little man is living in a grotty little room in a grotty part of town.Người đàn ông bé nhỏ khốn khổ đó đang sống trong một căn phòng nhỏ tồi tàn tại một khu ổ chuột của thành phố.
That is a grim little tale of torture and murder.Đó là một câu chuyện kinh khủng về tra tấn và giết người.
That was a governmental policy lacking relevance.Đó là một chính sách của chính phủ không phù hợp với các vấn đề xã hội.
The government improved conditions for the many.Chính phủ đã cải thiện điều kiện sống của quần chúng.
The government that routinized mass murder while carrying out its militaristic policies.Trong
khi thi hành các chính sách quân phiệt, chính phủ đã khiến cho việc
giết người hàng loạt phải trở thành chuyện thường xuyên.

I wish a good journey to you.Chúc bạn một chuyến đi tốt lành.
It is a furnished house with 4 large bed rooms with full modern furniture.Đó là một căn nhà có sẵn đồ nội thất với 4 phòng ngủ rộng rãi đầy đủ thiết bị hiện đại.
There is a fundamental trade off between capitalist prosperity and economic security.Có sự dung hòa căn bản giữa nền thịnh vượng tư bản và sự an toàn kinh tế.
She would like to live in a flat.Cô ấy sống trong một căn hộ chung cư.
This film full of tricksy camera work fails to disguise a weak story.Cuốn phim đầy xảo thuật quay phim này không che đậy nổi cốt truyện yếu kém.
I have finally purchased a few pieces of furniture.Cuối cùng tôi cũng đã mua được vài món bàn ghế.
He has a fail in history and passes in everything else.Anh ta trượt môn lịch sử, đỗ tất cả các môn khác.
Her face expressed a gamut of emotions, from rage to peaceful contentment.Gương mặt cô ta biểu lộ cả loạt cảm xúc từ giận dữ tới hài lòng thoải mái.
Her face etchs a patina of fine lines and tiny wrinkles.Gương mặt cô ta hằn lên những nét và nếp nhăn nho nhỏ.
What is the average width of a double garage?Chiều rộng trung bình của một nhà xe để được hai xe là bao nhiêu?
Check out this article on how to repair a doorbell.Hãy xem qua bài báo này để biết các sửa chuông cửa.
There is a disquietingly large number of accidents.Có một con số lớn đáng lo ngại về các vụ tai nạn.
There is a dispute about the differential between men and women workers.Có một vụ cuộc bàn cãi về chênh lệch mức lương giữa nam và nữ công nhân.
How much is a dining room set?Một bộ bàn ghế phòng ăn bao nhiêu tiền?

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Tiếng AnhTiếng ViệtKeyword

Cảm ơn Osama đã cho Hiếu chia sẻ, vừa rồi bận quá, mới đi Thái về

This dictionary is expressly compiled for Vietnamese students of English.
Cuốn từ điển này được soạn riêng cho các sinh viên Việt Nam học tiếng Anh.
The dictator ranted his vitriol onto a captive audience.Kẻ độc tài này tuôn ra những lời sỉ nhục vào những người chịu trận ngồi nghe.
The dictator controlled the country for over 50 years.Nhà độc tài này đã nắm quyền cai trị đất nước hơn 50 năm.
That diary containing gobbets of useful information.Cuốn nhật ký đó chứa đựng những mẩu thông tin hữu ích.
The diagram schematizes the creation and consumption of wealth.Sơ đồ này trình bày khái quát việc tạo ra và tiêu thụ của cải.
It's a development wholly in keeping with what we expected.Đó là sự phát triển hoàn toàn phù hợp với điều chúng tôi mong đợi.
It's a determinative factor in his psychological development.Đó là một nhân tố quyết định trong sự phát triển tâm lý của anh ta.
My dream is to live in a detached house.Mơ ước của tôi là sống trong một căn nhà biệt lập.
The deliberate attempts to stonewall the debate.Nỗ lực này cố gằng cản trở cuộc tranh luận.
The deceitful cook skimped on ingredients and short changed guests.Đầu bếp dối trá này đã ăn bớt thực phẩm và lừa gạt khách.
She has a cottage near the sea.Cô ấy có một căn nhà tranh gần biển.
There is a confrontation between the Government and the unions.Có một cuộc đối đầu giữa chính quyền và các công đoàn.
The clerk showed the guests to their room and they wanted to know their room's telephone number.Nhân viên khách sạn này đã dẫn khách đến phòng của họ, họ muốn biết số điện thoại của phòng trọ.
The clerk showed the guest to his room and talked about the room facilities.Nhân viên này đã dẫn khách đến phòng và giới thiệu về những tiện nghi trong phòng.
The clerk showed the guest to his room and gave him a brief introduction of the hotel.Nhân viên này đã dẫn khách đến phòng và giới thiệu ngắn gọn với ông ấy về khách sạn.
The clerk showed the guest to his room and answered the guest's questions.Nhân viên này đã dẫn khách đến phòng và trả lời những câu hỏi của khách.
The clerk met Tom and Mary who have just returned from their vacation.Nhân viên này đã gặp Tom và Mary, họ vừa mới đi nghỉ trở về.
The clerk came to clean the room and the guest wanted to borrow an iron and an ironing board.Nhân viên này đã đến dọn dẹp phòng, người khách trọ muốn mượn cái bàn ủi và cái bàn để ủi quần áo.
The clerk came to clean the room and the guest didn't want her to clean it now.Nhân viên này đã đến dọn dẹp phòng và người khách trọ không muốn cô ấy dọn dẹp phòng vào lúc này.
The clerk showed the guest to his room and the guest wanted to learn how to say Thank you and Good-bye in Chinese.Nhân viên này đã dẫn khách đến phòng, người khách đó muốn biết cách nói "Cám ơn" và "Tạm biệt" bằng tiếng Trung Quốc.

View user profile
wow,nice job,bro ! I just like it.

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Tiếp nè, đỡ được không
Tiếng Anh Tiếng Việt Keyword
That is a ceremony which is a survival from pre-Christian times.Đó là một nghi lễ còn sót lại từ thời tiền Thiên Chúa giáo.
There is a catfight between farmers and the government over subsidies.Có một cuộc tranh cãi gay gắt giữa các trại chủ với chính phủ về những khoản tài trợ.
That cashier ran away with the day's takings.Thủ quỹ đó đã bỏ trốn ôm theo số tiền thu trong ngày.
It's a case with separate compartments for shoes, jewellery, etc.Đó là cái vali có những ngăn riêng biệt đựng giày, đồ trang sức, v.v.
The cadre of sergeants and corporals train recruits.Lực lượng nòng cốt trung sĩ và hạ sĩ này huấn luyện tân binh.
This is a busy trading port, where people of all races intermingle with each other.Đây là một hải cảng buôn bán sầm uất, nơi mà đủ loại chủng tộc đều hòa đồng với nhau.
The boy is remarkable for his stupidity.Cậu bé này được chú ý vì sự đần độn của cậu ta.
This book traces the decline of the Roman Empire.Cuốn sách mô này mô tả quá trình suy thoái của đế quốc La Mã.
This book will tell you all you need to know about personal taxation.Quyển sách này sẽ cho anh biết tất cả những gì anh cần biết về thuế cá nhân.
This book may fairly claim to be the last word on the subject.Cuốn sách này có thể cho là có tiếng nói quyết định về đề tài đó.
This book requires great concentration.Cuốn sách này đòi hỏi có sự tập trung cao độ.
This book reanimates the Mayan civilization.Cuốn sách này làm sống lại nền văn minh của dân tộc Maya.
Why do kids need a big back yard?Tại sao trẻ em cần một cái sân sau lớn?
They accumulated enough evidence to ensure his conviction.Họ đã gom góp đủ chứng cớ để củng cố thêm cho lời buộc tội của hắn.
You accept full responsibility for the consequences of your own actsBạn phải chấp nhận hoàn toàn trách nhiệm về những hậu quả của chính hành động của mình.
This is a 16th century church with 18th century embellishment.Đây là ngôi nhà thờ ở thế kỷ 16 với những nét trang hoàng của thế kỷ 18.
The young writer has recently come to prominence.Nhà văn trẻ tuổi này trong thời gian gần đây đã trở nên nổi tiếng.
The young writer has recently come into prominence.Nhà văn trẻ tuổi này trong thời gian gần đây đã trở nên nổi tiếng.
Do you know a young man with a thick mane hanging over his shoulders?Anh có quen chàng trai trẻ với mái tóc rậm dài xõa trên vai của anh ta không?
It's a written exercise with corrections in red ink.Đó là một bài tập có những chỗ sửa bằng mực đỏ.

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Tiếng AnhTiếng ViệtKeyword
The writer scumbled the line that divides history and fiction.Một nhà văn đã làm lu mờ ranh giới giữa lịch sử và chuyện giả tưởng.
He is a writer delving in medieval French literature.Anh ta là một nhà văn chuyên sâu về văn học Pháp thời Trung Cổ.
Can you date a woman in her forties?Bạn có thể hẹn hò với một người đàn bà độ tuổi tứ tuần không?
It's a wide-range review of recent developments in wildlife conservation.Đó là một bản nghiên cứu sâu rộng những diễn biến mới đây trong việc bảo tồn đời sống hoang dã.
There is a whoop-de-do over the new tax bill.Có một cuộc tranh cãi sôi nổi về một dự luật thuế mới.
She is indeed a vivacious little girl.Cô ấy đúng là một cô bé lanh lợi.
I want to buy a villa.Tôi muốn mua một căn biệt thự.
The vice president repeatedly tried to upstage the president.Vị phó tổng thống này nhiều lần cố gắng lấn át tổng thống.
I'm looking for a unfurnished house to rent.Tôi đang tìm một ngôi nhà không có sẵn bàn ghế để thuê.
The type of music is termed plainsong.Loại âm nhạc này được gọi là nhạc đồng ca.
Have you read the two-page summary of a government report?Bạn đã đọc bản tóm tắt dài hai trang về một báo cáo của chính phủ?
There is a twilight area in the interpretation of the Constitution.Có một tình trạng mập mờ trong việc giải thích Hiến pháp.
There is a truculent speech against the new government.Có một bài diễn văn chống đối dữ dội chính phủ mới.
The tribe is hardly affected by external influence.Bộ lạc này hầu như không bị ảnh hưởng bởi tác động bên ngoài.
The translation is a monument of scholarship.Bản dịch này là một kỳ công của kiến thức rộng.
There is a train with passenger coaches and goods wagons.Có một đoàn xe lửa với những toa chở hành khách và những toa mui trần chở hàng hóa.
The train is travelling outwards from London.Chuyến xe lửa này đi từ Luân Đôn.
It's a trail of mucus left by a snail or slug.Đó là một đường nước nhầy do con sên hoặc con ốc sên để lại.
That town is not a million miles from here.Thị trấn đó cách đây tới một triệu dặm.
This town is noted for its fine buildings, as a health resort.Thành phố này nổi tiếng về những tòa nhà đẹp, là một trung tâm nghỉ mát dưỡng sức.

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
He has a tour of three years as a lecturer in Nigeria.Anh ta có một chuyến đi ba năm với tư cách là diễn giả ở Nigeria.
There is a tiny out-of-the-way village in Cornwall.Có một ngôi làng bé tí hẻo lánh ở Cornwall.
This tight collar constricts my neck.Cổ áo này chật bó chặt cổ tôi lại.
The thriller proceeds slam-bang to its conclusion.Truyện trinh thám này sinh động cho tới đoạn kết của nó.
On Tuesday, a threatened strike by air traffic controllers was avertedVào ngày thứ ba, vụ đe dọa đình công của các nhân viên kiểm soát không lưu đã bị ngăn chặn lại.
It's a thoroughly corrupt novel which young people should not be allowed to read.Đó là cuốn tiểu thuyết hết sức đồi bại mà các thanh niên không được phép đọc.
It's a thesis crowded with references to other sources.Đó là một bản luận án dày đặc những điều trích dẫn từ các nguồn tài liệu khác.
The theory is not internally consistent.Lý thuyết này không nhất quán về nội dung.
The theatre offers semi-circular seating.Nhà hát này bố trí chỗ ngồi theo vòng cung.
This textbook teaches the basic principles of geometry.Cuốn sách giáo khoa này dạy các nguyên lý hình học cơ bản.
They are now a technologically backward company.Bây giờ họ là một công ty lạc hậu về công nghệ.
The team is notorious for playing rough.Đội bóng này khét tiếng về lối chơi thô bạo.
It was a sorrowful song with many heavy notes.Đó là một khúc hát bi thương với nhiều lời lẽ nặng nề.
She gave them a smile revealing understanding.Cô ấy cười biểu lộ sự thông cảm với họ.
He has become a slave to drink.Anh ta đã trở thành một nô lệ của rượu chè.
She gave him a slap in his face.Cô ấy cho anh ta một cái tát vào mặt.
The religious organization indoctrinates young people to disobey their parents.Tổ chức tôn giáo này truyền bá cho thanh niên tư tưởng không vâng lời cha mẹ.
He has a quicksilver character, cool and willful at once moment, utterly fragile the next.Anh ta có tính tình hay thay đổi, lúc thì lạnh lùng ngang bướng, lúc thì cực kỳ mềm yếu.
He had a quick glimpse at the newspaper headlines.Anh ta liếc mắt nhanh qua những đầu đề của tờ báo.
It's just a quick-and-dirty construction project.Đó chỉ là một dự án xây dựng tầm thường.

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Tiếng AnhTiếng ViệtKeyword
There is a queue of cars at the traffic-lights.Có một hàng xe ôtô nối đuôi nhau tại chỗ đèn hiệu giao thông.
It is a quartet of novels with a linking theme.Đó là một bộ tiểu thuyết bốn tập với một đề tài xuyên suốt.
The pub tries to recreate the flavour of Olde England.Quán rượu này cố gắng tái tạo hương vị của nước Anh xưa.
The pub is near the junction of Cong Ly Road and Le Loi Avenue.Quán rượu đó gần giao lộ của đường Công Lý và đại lộ Lê Lợi.
It was a production of Hamlet playing to enthusiastic audiences.Đó là một buổi trình diễn vở kịch Hamlet cho những khán giả hâm mộ.
The pop group is under contract to one of the big record companies.Nhóm nhạc pop này ký hợp đồng với một trong những công ty đĩa hát lớn.
There is a political tug of war between those in favour of the new legislation and those against it.Có sự giằng co chính trị giữa những người ủng hộ pháp chế mới và những người chống lại nó.
There is a political facedown during the primaries.Có sự đối đầu về chính trị trong suốt những cuộc bầu cử vòng đầu.
It's a policy that threatens to destabilize the economy.Đó là một chính sách có nguy cơ làm nền kinh tế mất ổn định.
It's a policy of making higher education available to all and not just a privileged few.Đó là một chính sách phổ biến nền giáo dục cao hơn dành cho tất cả mọi người chứ không chỉ riêng cho một thiểu số có đặc quyền.
We use a policy of goodwill in international relations.Chúng ta sử dụng chính sách thiện chí trong các quan hệ quốc tế.
Please give me a piece of lemon.Vui lòng cho tôi một miếng chanh.
This petition against closing the swimming pool is signed by hundreds of local residents.Kiến nghị phản đối việc đóng cửa hồ bơi được hàng trăm dân địa phương ký tên.
He is a person with a knowledge of European markets.Anh ta là người có hiểu biết các thị trường châu Âu.
He is high on the social scale.Anh ta có địa vị cao trong xã hội.
She is a person of singular courage and honesty.Cô ấy là người có lòng can đảm và lương thiện phi thường.
They conducted a pernicious campaign to blacken his character.Họ đã tiến hành một chiến dịch hiểm độc để bôi nhọ tên tuổi của ông ta.
It was a period of great efflorescence in the arts.Đó là một giai đoạn huy hoàng trong nghệ thuật.
He took a perilous journey across the mountains.Anh ta đã làm một chuyến hành trình băng qua núi đầy hiểm họa.
This is a pedagogically accepted method of testing students knowledge.Đây là một phương pháp trắc nghiệm kiến thức sinh viên được chấp nhận về mặt sư phạm.

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
It is a peculiar contraption for removing pips from oranges.Đó là một dụng cụ kỳ lạ dùng để lấy hột trái cam.
The designer was drawing a pattern of alternate circles and squares.Nhà thiết kế vẽ một mẫu hình với những vòng tròn và hình vuông xen kẽ lẫn nhau.
This is a pamphlet produced by the Government in coordination with the Sports Council.Đây là cuốn sách nhỏ do Chính phủ kết hợp với Hội đồng Thể dục thể thao phát hành.
It was a painting belonging to the artist's early period.Đó là một bức tranh trong giai đoạn đầu sáng tác của họa sĩ đó.
She has a painful sore in the roof of her mouth.Cô ta có một vết đau khó chịu ở vòm miệng.
It is a pack of cards with a rubber band round them.Đó là một bộ bài có sợi chun buộc chung quanh.
It was a nightscape of black shiny streets and glistening light.Đó là một cảnh đêm của các đường phố đen bóng loáng và ánh đèn rực rỡ.
Everybody loves a nice fireplace in their home.Mọi người đều thích có cái lò sưởi đẹp trong nhà.
We need a new system for processing application forms.Chúng ta cần một hệ thống mới để xử lý các mẫu đơn.
We want a man hagridden by the future - haunted by visions of an imminent heaven or hell upon earth.Chúng tôi cần một người rất lo lắng về tương lai - cứ bị ám ảnh bởi cảnh thiên đàng và địa ngục sắp xuất hiện trên trái đất.
It was a new era in the history of our country.Đó là một kỷ nguyên mới trong lịch sử nước của chúng ta.
This is a new edition of Hamlet with copious notes.Đây là một ấn bản mới của cuốn Hamlet có phần chú giải phong phú.
Based on majority rule: A naively uncomplicated premise of simple majoritarian democracy.Dựa trên quy luật số đông: Một tiền đề đơn giản, ngây thơ về nền dân chủ chỉ cần theo nguyên tắc đa số.
She is a musician with great technical skill but not much feeling.Cô ấy là một nhạc sĩ có kỹ năng chuyên môn điêu luyện nhưng không có nhiều truyền cảm.
She always acts from rational motives rather than sentiment.cô ấy luôn hành động theo lý trí hơn là tình cảm.
She acted in her capacity as a police officer.Cô ta đã làm đúng chức năng của một nhân viên cảnh sát.
We are acting in consultation with the director.Chúng ta sẽ làm theo sự chỉ đạo của giám đốc.
The new product is a hot button among consumers.Sản phẩm mới này bị giới tiêu thụ phản đối.
The museum is full of Greek and Roman antiquities.Viện bảo tàng này có đầy những đồ cổ xưa thời Hy Lạp.
We have to consider the legal implications.Chúng ta phải cân nhắc những hàm ý luật pháp.

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
That's where she hides her money.Đó là chỗ cô ta giấu tiền.
SharePoint also ties in well to Microsoft's.SharePoint cũng quan hệ tốt với của Microsoft.
What company are you from?Bạn tới từ công ty nào?
We share our knowledge.Chúng tôi chia sẻ kiến thức với nhau.
'Good' and 'Bad' are contrary terms' Tốt' và ' Xấu' là những từ phản nghĩa với nhau
'Good' and 'Bad' are contrary terms' Tốt ' và ' Xấu ' là những từ phản nghĩa với nhau
£10 will cover our petrol for the journey.10 bảng Anh là đủ tiền xăng cho cuộc hành trình của chúng tôi.
£20 goes nowhere when you're feeding a family these days.Thời buổi này 20 bảng Anh chẳng nghĩa lý gì khi bạn phải nuôi một gia đình.
£30 a month goes towards a pension fund.30 bảng Anh một tháng đóng góp vào tiền hưu trí.
£5,000 has been appropriated for a new training scheme.5.000 bảng Anh đã được dành riêng cho một kế hoạch huấn luyện mới.
£50 should be enough to be going on with.Phải là 50 bảng Anh mới vừa đủ.
1 December has been nominated as the day of the election.Ngày 1 tháng chạp dương lịch đã được chính thức chọn là ngày bầu cử.
1,000, 100 and 10 are the antilogarithms of 3, 2 and 1.1.000, 100 và 10 là những số đối loga của 3, 2 và 1.
10 Downing Street is the British Prime Minister's official residence.Số 10 đường Downing là dinh chính thức của Ngài Thủ Tướng Anh.
12 is the least common multiple of 2, 3, 4, and 6.12 là bội số chung nhỏ nhất của 2, 3, 4 và 6.
1949 was the bicentenary of Goethe's birth.Năm 1949 là năm kỷ niệm lần thứ hai trăm ngày sinh của Goethe.
19th holeLỗ thứ 19
20 degree Celsius means twenty degrees centigrade.20 độ C nghĩa là 20 độ bách phân.
20 kilos of heroin were seized yesterday at Heathrow.Hôm qua ở sân bay Heathrow người ta đã tịch thu được 20kg hêrôin.
250 grams or an equivalent amount in ounces.250g hoặc một lượng tương đương tính bằng aoxơ

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
3,000 students each year would be an approximation.Con số ước lượng có lẽ là khoảng 3.000 học sinh mỗi năm.
Axiom of prefenceTiên đề về sở thích
Axiom of dominanceTiên đề về tính thích nhiều hơn thích ít
Axiom of continuityTiên đề về tính liên tục
Axiom of convexityTiên đề về tính lồi
Axiom ofTiên đề về sự lựa chọn
Axiom of completenessTiên đề về tính đầy đủ
Awkward like ants creeping in a hot pan.Luống cuống như kiến bò chảo nóng.
Averch-johnson effectHiệu ứng averch-johnson
Avoidance of interferenceTránh can thiệp
Average variable costAvc-chi phí khả biến bình quân
Average revenueDoanh thu bình quân
Average revenue productSản phẩm doanh thu bình quân
Average rate of taxSuất thuế bình quân (suất thuế thực tế)
Average productivityNăng suất bình quân
Average fixed costsChi phí cố định bình quân
Average expected incomeThu nhập kỳ vọng bình quân; thu nhập bình quân dự kiến
AverageSố trung bình
Average costChi phí bình quân
Autonomous variablesCác biến tự định

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Tiếng AnhTiếng ViệtKeyword
AutoregressionTự hồi quy
Availability effectsCác hiệu ứng của sự sẵn có
Autonomous investmentĐầu tư tự định
Autonomous investment demandNhu cầu đầu tư tự định
Autonomous transactionsGiao dịch tự định
AutomationTự động hoá
Automobile craneCần cẩu đặt trên ô tô
AutarkyTự cung tự cấp
Autarky economyNền kinh tế tự cung tự cấp
AutocorrelationSự tự tương quan
Automatic fiscal policyChính sách thu chi ngân sách tự động
Augmented phillips curveĐường phillips bổ sung
Austrian schoolTrường phái kinh tế áo
AuctionsĐấu giá
Augmented dickey fuller testAdf - kiểm định dickey fuller bổ sung
Auction marketsCác thị trường đấu giá
AtticGác trên cùng
AttributeThuộc tính
Atomistic competitionCạnh tranh độc lập
Attack is the best form of defenseTiên hạ thủ vi cường

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
At what time do you get upBạn dậy mấy giờ
At the shop at the entranceTại cửa hàng ở ngay lối vào
At the front of the hotelTại mặt trước khách sạn
At the partyTại bàn tiệc
At the rear of the hotelMặt sau khách sạn
At the doctor's officeTại phòng khám
At the food storeTại tiệm thực phẩm
At the dentist's officeTại văn phòng nha sĩ
At length the cat turns foxMèo già hoá cáo
At leastÍt nhất
AsymptoteĐường tiệm cận
Asymptotic distributionPhân phối tiệm cận
At a DrugstoreTại tiệm thuốc tây
AssuranceBảo hiểm xác định
Asymmetric infornationThông tin bất đối xứng; thông tin không tương xứng
Association of South East Asian NationsHội Nghị Các Nước Đông Nam Á
Association of Southeast Asian NationsHiệp Hội Các Nước Đông Nam Á
Association of south east asian nationsHiệp hội các nước đông nam á
Association of Britist Travel AgentHiệp Hội Các Hăng Du Lịch Anh
Assignment of benefit of subcontractNhượng lại lợi ích của hợp đồng thầu phụ

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Asian Football ConfederationLiên Đoàn Bóng Đá Châu Á
Asia-Pacific Economic CooperationDiễn Đàn Hợp Tác Kinh Tế Châu Á - Thái Bình Dương
Asian deverlopment BankNgân Hàng Phát Triển Châu Á
Asia-Europe MeetingHội Nghị Các Nguyên Thủ Quốc Gia Về Hợp Tác Á - Âu
AsharesCổ phiếu "a"(cổ phiếu hưởng lãi sau)
AshtrayCái gạt tàn
Asia Commercial BankNgân hàng Á Châu
ASEMHội Nghị Các Nguyên Thủ Quốc Gia Về Hợp Tác Á - Âu
ASEANHiệp Hội Các Nước Đông Nam Á
As ugly as sinXấu như ma
As you can seeNhư ông thấy đấy
As thin as a lathGầy như cái que
As tight as if coveredKín như bưng
As sweet as honeyNgọt như mật
As sound as a roachMạnh như trâu lăn
As soon as possibleCàng sớm càng tốt
As soon as I can, I'm going to change jobsNgay khi tôi có thể, tôi sẽ thay đổi công việc
As snug as a bug in a rugẪm như nằm trong chăn
As rich as CroesusGiàu nứt đố đổ vách
As rich as a JewGiàu nứt đố đổ vác

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
As regular as clockworkĐều đặn như đồng hồ
As quick as lightningNhanh như chớp
As long as it doesn't snowMiễn sao trời không có tuyết
As poor as a church mouseNghèo xơ xác
As i was sayingNhư tôi vừa nói
As high as souls can flyCao như một linh hồn có thể
As fat as a quailBéo quay béo cút
As different as heaven and earthKhác nhau như trời và đất
As black as nightTối như buổi đêm
As clear as daylightRõ như ban ngày
As a translator, you have certain responsibilities.Với tư cách là một dịch giả, bạn có những trách nhiệm nhất định.
ArthritisViêm khớp
Artistic inspection and information contentsKiểm tra mỹ thuật và các nội dung thông tin
Art is long, life is short.Nghệ thuật trường tồn, đời người ngắn ngủi.
Arrangement of longitudinales renforcement cut-outBố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
Arithmetic meanTrung bình số học
Are your parents still alive?Cha mẹ bạn vẫn còn sống chứ
Are you with meBạn có ủng hộ tôi không
Are you with meBạn có theo kịp tôi không
Are you waiting for me?Bạn đang đợi tôi hả?

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Are you sureBạn có chắc không
Are you sureBạn có chắc
Are you still in bed?Bạn vẫn còn nằm trên giường hả?
Are you ready for your dessert now?Bạn đã muốn dùng món tráng miệng bây giờ chưa?
Are you ready for dinner now?Bạn muốn ăn tối bây giờ không?
Are you readyBạn đã sẵn sàng chưa
Are you nervous in the darkBạn có sợ ở trong bóng tối không
Are you marriedBạn đã kết hôn chưa
Are you marriedBạn có gia đình chưa
Are you madBạn đang bực phải không
Are you mad atBạn có bực
Are you lostBạn bị lạc hả
Are you madBạn điên phải không
Are you looking for a permanent position?Bạn đang tìm một vị trí lâu dài phải không?
Are you jokingBạn đùa đấy à
Are you John's brother?Bạn có phải là anh trai của John không?
Are you jokingBạn nói chuyện đùa đấy à
Are you interested in watching it?Bạn muốn xem nó không?
Are you going by boat?Bạn đi bằng thuyền phải không?
Are you free tonightTối nay bạn rảnh không

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Are you free at weekendCuối tuần bạn có rỗi không
Are you freeBạn có rảnh
Are you free anytime todayBạn có rảnh vào giờ nào hôm nay không
Are you fond of hiking?Bạn có thích đi bộ đường dài không?
Are you doing anything this eveningTối nay bạn có làm gì không
Are you doing anything this eveningBạn có làm gì tối nay không
Are you doing anything on SundayBạn có làm gì vào ngày Chủ nhật không
Are you customed toBạn có quen
Are you crazyBạn điên à
Are you any good at divisionBạn có giỏi chút nào về tính chia không
Are you aware of the timeBạn biết mấy giờ rồi không
Are you Bill JonesAnh có phải là Bill Jones
Are you all rightAnh ổn chứ
Are you AmericanBạn có phải là người Mỹ
Are you any good atBạn có giỏi về
Are you all rightBạn có sao không
Are you acquainted toBạn có quen với
Are you a salesman?Bạn có phải là người bán hàng không?
Are you aBạn có phải là một
Are these your pens?Đây có phải là các cây bút của anh không?

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Are they firm and ripe?Chúng có cứng và chín không?
Are there any soldiers here?Có người lính nào ở đây không?
Are there any shorter tours?Có chuyến nào ngắn hơn không?
Are there any buses to these places?Có xe buýt nào đến những chỗ này không?
Are not waking up or not interactingKhông thức giấc hoặc không tương tác
Architectural perservationSự bảo tồn kiến trúc
Are not drinking enough fluidKhông uống đủ chất lỏng
Arch effectHiệu ứng arch
Arc elasticity of demandĐộ co giãn hình cung của cầu
ArchKiểm nghiệm arch
ArbitrageKinh doanh dựa vào chênh lệch tỷ giá
ArbitrationTrọng tài
AP's earlier story is belowCâu chuyện trước đây của AP là như sau
ArbitrageKinh doanh dựa vào chênh lệch giá; buôn chứng khoán
Approval votingBỏ phiếu tán thành; bỏ phiếu phê chuẩn
AprioriTiên nghiệm
Approval of the contractor's temporary workPhê duyệt các công trình tạm của nhà thầu
Appropriate technologyCông nghệ thích hợp
Appreciation and depreciationTăng giá và giảm giá trị
ApprenticeshipHọc việc

View user profile

tran_ba_hieu

avatar
VIP Members
VIP Members
Tạm thời là đến part 20/1000, hì, nếu các bạn muốn, Hiếu có thể post thêm, chờ phản hồi của các bạn.

View user profile

Sponsored content


View previous topic View next topic Back to top  Message [Page 1 of 1]

Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum

 

Create a forum | © PunBB | Free forum support | Contact | Report an abuse | Free forum