Liệt kê những bài viết mới nhất

Bài viết mớiNgười viếtVào lúc
One sentences osamahiep
Wed Oct 14, 2015 10:43 am
Learn from sentences (1 đoạn trong tiểu thuyết Dracula) osamahiep
Mon Oct 05, 2015 4:45 pm
2 bài viết đoạt giải viết luận của muathuvang (bài 2) muathuvang
Fri Sep 25, 2015 9:49 am
2 Bài Writing đoạt giải 3 của Muathuvang (bài 1) muathuvang
Fri Sep 25, 2015 9:44 am
Seagames 26 Indonesia Vocabs osamahiep
Fri Sep 25, 2015 8:30 am
Cau hoi ve music osamahiep
Fri Sep 25, 2015 8:14 am
Cách học tiếng Anh từ tiểu thuyết osamahiep
Fri Sep 25, 2015 8:03 am
Beer & Football chuyenphiem
Mon May 21, 2012 7:45 am
Learn from Reading 1 chuyenphiem
Mon May 21, 2012 7:33 am
A Brief History of the Motorbike in Vietnam osamahiep
Thu Apr 05, 2012 11:37 am
Writing topic 2: Talents osamahiep
Tue Feb 14, 2012 8:59 pm
Topic Writing osamahiep
Mon Feb 06, 2012 12:37 am
My facebook wordlist osamahiep
Thu Jan 26, 2012 12:48 pm
Writing an essay 1 osamahiep
Thu Jan 26, 2012 12:43 pm
cai Office 10 cho XP osamahiep
Sat Jan 07, 2012 12:19 pm
SPEAKING của IELTS. osamahiep
Tue Jan 03, 2012 4:59 pm
CHuyển đổi file trực tuyến dễ dàng, mọi loại định dạng osamahiep
Thu Oct 06, 2011 5:39 pm
Vietnam stops anti-China protest, detains many osamahiep
Wed Aug 24, 2011 11:10 am
Sentences of day o0oLittle_Girlo0o
Wed Aug 24, 2011 8:58 am
WORDS OF DAY o0oLittle_Girlo0o
Wed Aug 24, 2011 8:31 am
Talks break down(Đàm phán phá vỡ) o0oLittle_Girlo0o
Wed Aug 24, 2011 6:49 am
10 tút fotoshop osamahiep
Sat Aug 20, 2011 8:35 am
PTS TUT 1 TUT 1 osamahiep
Sat Aug 20, 2011 8:33 am
Nightmares osamahiep
Thu Aug 04, 2011 6:08 pm
Đọc báo song ngữ osamahiep
Sat Jul 23, 2011 8:06 am


You are not connected. Please login or register

Dùng Have như một động từ thường

View previous topic View next topic Go down  Message [Page 1 of 1]

1 Dùng Have như một động từ thường on Tue Jun 14, 2011 9:02 am

DrKnow

avatar
VIP Members
VIP Members
* Have có nghĩa là "có".





1. Đây là nghĩa cơ bản của Have



Ví dụ:

He has a black beard.

Ông ấy có bộ râu đen.



I have had this car for ten years.

Tôi đã có cái xe này được mười năm.







2. Hình thức






Xác định


Phủ định


Nghi vấn

Hiện tại


Have got/have


Haven't got/don't have


Have I got?/

Do you have

Quá khứ


Had


Hadn't (got)/didn't have


Had you (got)/
Did you have?



Lưu ý: Phủ định và nghi vấn có thể được hình thành theo 2 cách.







3. Have đi với Do chỉ "những hành động theo thói quen, việc thường xảy ra".



Ví dụ:

Do you have earthquakes in your country? Yes, but we don't have them very often.

Ở nước anh có động đất không? Có, nhưng không thường xuyên.





- Khi không chỉ thói quen, việc thường xảy ra thì người Anh dùng Have not got/Have you got, còn người Mỹ lại dùng Have.



Ví dụ:

Have you got time? (người Anh)

Do you have time? (người Mỹ)







4. Got không được thêm vào những câu trả lời ngắn hay câu hỏi đuôi.



Ví dụ:

Have you got an ice-axe? Yes, I have.

Anh có rìu chặt băng không? Vâng, tôi có.



He's got a nice voice, hasn't he?

Cô ấy có giọng nói hay phải không?





- Have (ở thể khẳng định) khi có Got theo sau thì thường ở dạng tỉnh lược. Nhấn tại chữ Got, 've hay 's thường có thể được nghe đọc.



Ví dụ:

I've got my ticket.

Tôi có vé của mình rồi.



He's got a flat in Pimlico.

Anh ấy có một căn hộ ở Pimlico.





- Have (ở thể khẳng định) mà không có Got theo sau thường không được tỉnh lược. Have/Has phải được nghe phát âm.









* Have có nghĩa là "dùng bữa, đãi tiệc, gặp phải, trải nghiệm/thưởng thức". Khi có nghĩa "thưởng thức" thì nó đi với tính từ good.



Ví dụ:

We have lunch at one.

Chúng tôi ăn trưa lúc 1 giờ.



They are having a party tomorrow.

Ngày mai họ có một bữa tiệc.



Did you have trouble with Customs?

Có phải anh đã gặp rắc rối với Hải quan không?



I hope you'll have a good holiday.

Tôi mong cậu sẽ có một kì nghỉ tốt đẹp.





- Khi have có mang những nghĩa trên thì cần lưu ý:



+ Không bao giờ có Got theo sau

+ Phủ định và nghi vấn sẽ được tạo thành bằng cách dùng do/did

+ Nó có thể được dùng ở các thì tiếp diễn.



Ví dụ:

We are having breakfast early tomorrow.

Chúng tôi sẽ dùng điểm tâm sớm vào sáng mai.



I can't answer the telephone; I am having a bath.

Tôi không thể trả lời điện thoại; tôi đang tắm.



You have coffee at eleven, don't you?

Anh dùng cà phê lúc mười một giờ phải không?



Will you have some tea/coffee…?

Anh dùng chút trà/cà phê nhé?



Have a good time!

Vui vẻ nhé



I didn't have a very good journey.

Tôi không có được một cuộc hành trình thoải mái lắm.

View user profile

View previous topic View next topic Back to top  Message [Page 1 of 1]

Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum

 

Forumotion's free forums | © PunBB | Free forum support | Contact | Report an abuse | Free forum